NIIT Kiến thức tin học Điểm chuẩn chính thức của một số trường đại học khối A 2012

Điểm chuẩn chính thức của một số trường đại học khối A 2012

Posted by maintn on Thứ bảy, 09/08/2012, 11:59:18

Đến sáng hôm nay 09/08, đã có 34 trường công bố điểm chuẩn chính thức. Dưới đây Học viện NIIT-iNET liệt kê một số trường đại học khối A tâm điểm của 2 miền Nam - Bắc.

Hà Nội
1. Đại học Kinh tế quốc dân


STT Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh (E-BBA) A 19  
2 Luật D1, A 19.5  
3 Khoa học máy tính D1, A 19  
4 Hệ thống thông tin quản lý D1, A 19  
5 Tài chính ngân hàng D1, A 23  
6 Marketing D1, A 21  
7 Quản trị nhân lực D1, A 20  
8 Kế toán D1, A 24.5  
9 Kinh tế D1, A 20.5  

2. Đại học Bách khoa Hà Nội

STT Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Hóa - Sinh- Thực phẩm - Môi trường A 18.5  
2 Hệ cao đẳng công nhệ thông tin A1, A 12.5  
3 Cơ khí - cơ điện tử - nhiệt lạnh A1, A 19.5  
4 Điện - TĐH - Điện tử - CNTT - Toán tin A1, A 21.5  
5 Vật liệu - Dệt may - Sư phạm kỹ thuật A1, A 18  
6 Vật lý kỹ thuật- Kỹ thuật hạt nhân A1, A 18.5  
7 Hệ cử nhân công nghệ nhóm CN1 và CN3 A1, A 17  
8 Hệ cử nhân công nghệ nhóm CN2 A1, A 17.5  
9 Hệ cao đẳng A1, A 12  
10 Kinh tế và quản lý A1, A 20  
11 Hệ Đào tạo quốc tế thuộc Viện SIE A1, A 15  

3. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)

STT Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Điện tử, truyền thông A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 17 (không D1)
2 Điện, điện tử A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 16 (không D1)
3 Công nghệ thông tin A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 17 (không D1)
4 Công nghệ đa phương tiện A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 17 (không D1)
5 Quản trị kinh doanh A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 17 (không D1)
6 Kế toán A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 17 (không D1)

Hồ Chí Minh
1. Đại học Bách khoa Hồ Chí Minh

STT Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ Thông tin A, A1 18.5  
2 Điện – Điện tử A, A1 19  
3 Cơ khí -Cơ Điện tử A, A1 18.5  
4 Kỹ thuật Dệt may A, A1 16  
5 CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học A, A1 18.5  
6 Xây dựng A, A1 19.5  
7 Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí A, A1 19.5  
8 Quản lý công nghiệp A, A1 18  
9 KT & Quản lý Môi trường A, A1 16.5  
10 Kỹ thuật Giao thông A, A1 16.5  
11 KT Hệ thống Công nghiệp A, A1 16  
12 Kỹ thuật Vật liệu A, A1 16  
13 Trắc địa-Địa chính A, A1 16  
14 Vật liệu và Cấu kiện XD A, A1 16  
15 Vật lý KT – Cơ Kỹ thuật A, A1 16.5  
16 Kiến trúc DD & CN A, A1 24  

2. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông (KV phía Nam)

STT Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Điện tử, truyền thông A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 14 (không D1)
2 Điện, điện tử A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 14 (không D1)
3 Công nghệ thông tin A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 14 (không D1)
4 Quản trị kinh doanh A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 14 (không D1)
5 Kế toán A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập: 14 (không D1)

:

Gửi ý kiến
(Vui lòng gõ tiếng việt có dấu)
Tên:*
Email:*
Nội dung:*
Mã kiểm tra:*